just like that

/ʤɪst laɪk ðət/
  • Ngay tức khắc.
Trạng từ
  1. Theo cách đó.
    In that manner.
    Từ đồng nghĩa:out of the blueall of a sudden
  2. (thành ngữ) Đột nhiên, bất ngờ; không có cảnh báo.
    (idiomatic) Suddenly and unexpectedly; without warning.
    We were jogging slowly in the park when, just like that, she collapsed.
    Chúng tôi đang chạy bộ chậm rãi trong công viên thì đúng như thế, cô ấy ngã gục.
    Từ đồng nghĩa:out of the blueall of a sudden
🎬 Nghe “just like that” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish